Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10

Thứ sáu - 10/05/2019 08:01
Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập Khẩu duy nhất tại Việt Nam Các Loại Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10 Theo Tiêu Chuẩn ASTM ,JIS, GB, ..Xuất xứ từ Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc.
Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10
Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10

 

Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10


Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10


ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10
 được tạo thành từ hợp kim của các loại kim loại nặng như vofram, molypden, chromium, vanadium, coban thậm chí là các cá thể khác của cacbon như kim cương thông qua quá trình nhiệt luyện thép lên tới 1220 độ C .. Vì thế loại thép gió này khá đảm bảo về mặt chất lượng và độ cứng của thép gió.

Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10 có độ cứng cao nên thường được dùng trong cơ khi cắt gọt kim loại. Đặc tính của chúng là có độ cứng rất cao có thể đạt  ≥ 65 HRC

Công dụng: Thép gió hay còn gọi là thép có độ cứng cao thường được dùng để làm lưỡi cưa đĩa, các lọai mũi khoan, mũi cắt, đá mài, đá cắt….

Hình dạng Thép Gió SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10 có: 
- Thép gió dạng Tấm 
- Thép gió Thanh Vuông
- Thép gió Tròn Đặc

Mác thép tương đương. Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10

              Tiêu Chuẩn GB                                             Tiêu Chuẩn ASTM                                                Tiêu Chuẩn JIS                                    
W2M8Cr4V M1 SKH50
W4Mo3Cr4VSi M2 SKH51
W6Mo6Cr4V2   SKH52
W6Mo5Cr4V4 M3 SKH53
W6Mo5CrCr4V4   SKH54
W6Mo5Cr4V2Co5 M35 SKH55
W2Mo9Cr4V2 M7 SKH58
W2Mo9Cr4VCo8 M42 SKH59
W18CrV T1 SKH2
W12Cr4V5Co5 T15 SKH10

 

Thành phần hóa học: Thép Tấm - Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10

 
GB ASTM JIS C W Mo Cr V Si Mn Co
W2M8Cr4V M1 SKH50 0.77~0.87 1.4~2.0 8.0~9.0 3.5~4.5 1.0~1.4 ≤0.7 ≤0.4  
W4Mo3Cr4VSi M2 SKH51 0.83~0.93 0.35~4.5 0.5~3.5 3.8~4.4 1.2~1.8 0.7~1.0 0.2~0.4  
W6Mo6Cr4V2   SKH52 1.0~1.1 5.9~6.7 5.5~6.5 3.8~4.5 2.3~2.6 ≤0.45 ≤0.4  
W6Mo5Cr4V4 M3 SKH53 1.15~1.25 5.9~6.7 4.7~5.2 3.8~4.5 2.7~3.2 0.2~0.45 0.15~0.4  
W6Mo5CrCr4V4   SKH54 1.25~1.4 5.2~6.0 4.2~5.0 3.8~4.5 3.7~4.2 ≤0.45 ≤0.4  
W6Mo5Cr4V2Co5 M35 SKH55 0.87~0.95 5.9~6.7 4.7~5.2 3.8~4.5 1.7~2.1 0.2~0.45 0.15~0.4 4.5~5
W2Mo9Cr4V2 M7 SKH58 0.95~1.05 1.5~2.1 8.2~9.2 3.5~4.5 1.75~2.2 ≤0.7 0.15~0.4  
W2Mo9Cr4VCo8 M42 SKH59 1.05~1.15 1.15~1.85 9.0~10.0 3.5~4.25 0.95~1.35 0.15~0.65 0.15~0.4 7.75~8.75
W18CrV T1 SKH2 0.73~0.83 17.2~18.7   3.8~4.5 1.0~1.2 0.2~0.4 0.1~0.4  
W12Cr4V5Co5 T15 SKH10 1.5~1.6 11.75~13.0   3.75~5.0 4.5~5.25   ≤0.45 4.75~5.25
 

 Bảng Quy Cách Thép Tròn Đặc SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10

STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
THÉP TRÒN ĐẶC 
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc 90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39
 

Quy Cách Thép Tấm SKH50, SKH51, SKH52, SKH53, SKH54, SKH55, SKH58, SKH59, SKH2, SKH10

 
STT BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
Thép tấm  Dày(mm) Chiều rộng(mm) Chiều dài (mm)
1 Thép tấm  3 1500 6000 - 12.000
2 Thép tấm  4 1500  6000 - 12.000
3 Thép tấm  5 1500  6000 - 12.000
4 Thép tấm  6 1500 6000 - 12.000
5 Thép tấm  8 1500 6000 - 12.000
6 Thép tấm  9 1500  6000 - 12.000
7 Thép tấm  10 1500 6000 - 12.000
8 Thép tấm  12 1500  6000 - 12.000
9 Thép tấm  13 1500 6000 - 12.000
10 Thép tấm  14 1500  6000 - 12.000
11 Thép tấm  15 1500  6000 - 12.000
12 Thép tấm  16 1500 6000 - 12.000
13 Thép tấm  18 1500  6000 - 12.000
14 Thép tấm  20 1500  6000 - 12.000
15 Thép tấm  22 1500  6000 - 12.000
16 Thép tấm  24 1500  6000 - 12.000
17 Thép tấm  25 1500 6000 - 12.000
18 Thép tấm  28 1500  6000 - 12.000
19 Thép tấm  30 1500  6000 - 12.000
20 Thép tấm  32 1500  6000 - 12.000
21 Thép tấm  34 1500   6000 - 12.000
22 Thép tấm  35 1500  6000 - 12.000
23 Thép tấm  36 1500  6000 - 12.000
24 Thép tấm  38 1500  6000 - 12.000
25 Thép tấm  40 1500  6000 - 12.000
26 Thép tấm  44 1500 6000 - 12.000
27 Thép tấm  45 1500  6000 - 12.000
28 Thép tấm  50 1500 6000 - 12.000
29 Thép tấm  55 1500 6000 - 12.000
30 Thép tấm  60 1500  6000 - 12.000
31 Thép tấm  65 1500  6000 - 12.000
32 Thép tấm  70 1500  6000 - 12.000
33 Thép tấm  75 1500  6000 - 12.000
34 Thép tấm  80 1500  6000 - 12.000
35 Thép tấm  82 1500 6000 - 12.000
36 Thép tấm  85 1500 6000 - 12.000
37 Thép tấm  90 1500  6000 - 12.000
38 Thép tấm  95 1500  6000 - 12.000
39 Thép tấm  100 1500   6000 - 12.000
40 Thép tấm  110 1500 6000 - 12.000
41 Thép tấm  120 1500  6000 - 12.000
42 Thép tấm  150 1500  6000 - 12.000
43 Thép tấm  180 1500  6000 - 12.000
44 Thép tấm  200 1500  6000 - 12.000
45 Thép tấm  220 1500 6000 - 12.000
46 Thép tấm  250 1500 6000 - 12.000
47 Thép tấm  260 1500   6000 - 12.000
48 Thép tấm  270 1500  6000 - 12.000
49 Thép tấm  280 1500  6000 - 12.000
50 Thép tấm  300 1500  6000 - 12.000
 
 
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC TRUNG 
VPĐD464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM 
Phone090 902 3689 Tel: 028-6259 0001  Fax: 028-6259 0002  
Email: thepductrung@gmail.com  
Webductrungsteel.com | thepductrung.com
DUC TRUNG STEEL., VPĐD: 22/14 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP. HCM  Điện thoại: 096 645 78 49    Fax: 08 6259 0002 Emailductrungsteel.kd@gmail.com        Websitehttp://ductrungsteel.com
Chuyên: Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống, Thép Hình, Thép Hộp, Thép Chế Tạo, Thép Ray Tàu, Cừ Thép.

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Sản phẩm mới
Danh mục sản phẩm
Xem tiếp sản phẩm Danh mục sản phẩm
korean
huyndai1
astm31
rina
jfe1
ssab
baosteel1
nippon
posco
lloyds
kobesteel
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây